Chi tiết sản phẩm
Đơn giá tư vấn Thiết Kế
(Ngày cập nhật: 2010-06-23 09:05:20)
 

I. ĐƠN GIÁ CHI PHÍ THIẾT KẾ 


1) THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI
 

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ xin phép xây dựng

 

 

x

x

Hồ sơ phối cảnh mặt tiền
Phối cảnh ba chiều các mặt tiền

 

x

x

x

Hồ sơ kiến trúc
+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công.

x

x

x

x

Hồ sơ kiến trúc mở rộng
+ Mặt bằng trần giả.
+ Mặt bằng lát sàn
+ Mặt bằng bố trí đồ nội thất.

 

 

x

x

Hồ sơ nội thất:
+ Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà.

 

 

 

x

Hồ sơ nội thất triển khai
+ Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất.
+ Triển khai các chi tiết trang trí tường, vườn cảnh...

 

 

 

x

Hồ sơ chi tiết cấu tạo: Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình.

x

x

x

x

Hồ sơ kết cấu
+ Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt.
+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng.
+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép.

 

x

 

x

 

x

 

x

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E
+ Bố trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình.
+ Hệ thống thông tin liên lạc.
+ Hệ thống chống sét.

 

 

x

 

x

 

x

Phần thiết kế cảnh quan sân vườn:
+ Thiết kế cổng tường rào và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.
+ Đèn trang trí, chi tiết trang trí phụ trợ khác

 

 

 

x

 

x

Dự toán thi công
+ Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình.

x

x

x

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

x

(áp dụng cho những nhà xây mới và nâng tầng)

70.000

80.000

100.000

120.000

Lưu ý:Hệ số đơn giá Kp:

 

 

 

 

Kp*

1

- Nhà phố 1 mặt tiền*

A < 4,5m

3.000.000vnđ

1

- Nhà phố 2 mặt tiền

A < 4,5m

3.150.000vnđ

1.05

- Nhà phố 3 mặt tiền

A < 4,5m

3.300.000vnđ

1.1

2

- Nhà phố

4,6m < A < 6,0m

3.500.000vnđ

1.15

3

- Nhà biệt thự mini

6,0m < A < 8,0m

3.900.000vnđ

1.3

4

- Nhà biệt thự

A > 8,0m

>4.500.000vnđ

1.6

S : TỔNG DIỆN TÍCH SÀN XÂY DỰNG
Hệ số diện tích Ks:
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 200 m2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 100 - 200 m2, nhân thêm với hệ số 1,2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 50 - 100 m2, nhân thêm với hệ số 1,4.

Chi phí tư vấn thiết kế (T):

2) THIẾT KẾ CẢI TẠO CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG CỘNG:

Đơn giá thiết kế kiến trúc cải tạo cho những công trình cải tạo, mức độ phức tạp về kết cấu công trình thấp (theo sự đánh giá của bộ phận thiết kế kết cấu dựa trên các khảo sát về hiện trạng): Nhân hệ số đơn giá từ 1,2 đến 1,5 tuỳ mức độ cụ thể và trên cơ sở thoả thuận của hai bên

Lưu ý - Đơn giá trên được áp dụng cho tất cả các hợp đồng cảI tạo có giá trị >5.000.000đ thiết kế phí. Duới 5.000.000đ, thiết kế phí được tính thành gói thiết kế phí mức 5.000.000đ.
3) THIẾT KẾ SÂN VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG, RÀO:

50.000 vnđ/m2.

Thành phần hồ sơ :

Cổng, tường rào & hệ thống kỹ thuật hạ tầng.

Bể nước trang trí.

Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.

Bồn cỏ, cây trang trí.

Mặt bằng tổng thể cảnh quan và các góc ngoại thất chủ đạo

 

Đèn & chi tiết trang trí phụ trợ .

Lập khái toán.

 

 

Vườn sỏi

Tính 150% của chi phí thiết kế sân vườn ngoại thất.

 

Chòi nghỉ

Lưu ýThiết kế nội ngoại thất, cải tạo công trình

THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH:

 

            • 4.1Thiết kế nội thất các công trình nhà ở gia đình:

               

              • Hồ sơ thiết kế nội thất là một hạng mục của hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng, giá thiết kế phí dành cho phần nội thất sẽ được giảm 40% so với giá thiết kế phí nội thất công trình đơn lẻ.
              • Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, là hợp đồng tách biệt so với hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:

              Tnt1 = S x Pnt1

              : Tổng diện tích sàn thiết kế nội thất 
              : Đơn giá thiết kế công trình:

              Đơn giá/m2

              159.000vnđ/m2

              139.000vnđ/m2

              129.000vnđ/m2

              109.000vnđ/m2

              Thiết kế nội thất các công trình công cộng, thương mại, văn phòng:

              • Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:

              Tnt2 = S x Pnt2

              : Tổng diện tích sàn thiết kế nội thất 
              : Đơn giá thiết kế công trình

              SĐơn giá/m2

              <= 100m2

              100m2 < S < 149m2

              179.000vnđ/m2

              S >= 300m2

              129.000vnđ/m2

              CHI PHÍ CHẤM DỨT CÔNG VIỆC:

              Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế sẽ được xem xét theo khối lượng công việc được thực hiện (Căn cứ vào phiếu làm việc với khách hàng).

               

               

               

              1

              Hồ sơ sơ phác (mặt bằng- mặt đứng- mặt cắt)

              30% x T

              2

              Triển khai chi tiết trang trí kiến trúc hệ thống cửa + ….

              60% x T

              3

              Hồ sơ kỹ thuật (kết cấu, điện nước ….)

              90% x T

              Giá trên chưa bao gồm các chi phí sau:7) Giá trên áp dụng từ 01 - 03 - 2009

              CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XD & TM GIANG NAM

               

              2. Đơn giá xây dựng tính theo msàn xây dựng (áp dụng từ 01 - 03 – 2009): 
              - Thi công phần thô (Vật tư + Nhân công) từ móng đến mái đến công tác xây tô ( không bao gồm phần móng cọc) đơn giá là: 2,3 Tr ÷ 3,0 triệu đồng/mXD

              - Thi công trọn gói công trình (chìa khoá trao tay) đơn giá xây dựng từ 3,5 tr ÷ 5,0 triệu đồng/mXD tùy theo chất liệu vật tư phần hoàn thiện.

              - Thi công phần nhân công ( Thô + hoàn thiện): 750.000 đồng/mXD

              Công ty Giang Nam xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và tín nhiệm của quý khách!

            CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XD & TM GIANG NAM


Sản phẩm khác
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ